Nguyễn Tài Điều

Quê quánTân Phú- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/3/1965
Nơi hy sinhCao điểm 720
Vị trí mộ Bỏ lại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019987]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tài Điều, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23812, Quê quán=Tân Phú- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 720, Vị trí mộ=Bỏ lại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 410 (số thứ tự 1019987).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tài Điều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tài Điều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/3/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Cử sinh 1945 · Nghĩa Minh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  2. Lê Xuân Hơn sinh 1945 · Cộng Hòa- Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Trịnh Bá Mong sinh 1947 · Tân Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Đỗ Xuân Trứ sinh 1946 · Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Phan Thanh Bốn sinh 1942 · Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Loan sinh 1946 · Thạch Châu- Thạch Hà
  7. Hoàng Ngọc Ảnh sinh 1933 · Quảng Tiến- Quảng Trạch- Quảng Bình
  8. Phạm Ngọc Hiểu sinh 1946 · Ngòi Ngang- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Khoa Thi sinh 1943 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây