Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Dị” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Di Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 136 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.