Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Nguyễn Dần” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Bá Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 16- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 11, nghĩa trang 1 (17-56-14048) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình (20-05)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Đồng- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1973 (91-12)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiến Hùng- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 Pleicu mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (77-22)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lam Hồ- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 6- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Kim Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Nhuế- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Đán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1979 NTK Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đinh Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 10 Tân Quang- Tân Thành- TP.Thái Nguyên Tân Thanh, Tân Biên, mộ 530 NT 3A Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Huy Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trương Vương- Hòa An- Cao Lạng mộ 605, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1978 Mộ 5, hàng 1, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Sỹ Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · linh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Quang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lộc- Nghi Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/8/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bình Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Yên- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bình Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Yên- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đắc Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Đô- Lâm Thao- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Đàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 31/4/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.