Nguyễn Ngọc Dân

Năm sinh1950
Quê quánVăn Nhuế- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/04/1972
Nơi hy sinhVõ Định, cao điểm 601
Vị trí mộ (16-01)01 Plei Breng mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050153]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Dân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/04/1972, Quê quán=Văn Nhuế- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, cao điểm 601, Vị trí mộ=(16-01)01 Plei Breng mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30576 (số thứ tự 1050153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Hoàn
  2. Phùng Văn Chức
  3. Phạm Hồng Nhị
  4. Nguyễn Văn Hoàng
  5. Lê Văn Sỹ
  6. Lê Văn Quế
  7. Hoàng Văn Thái
  8. Dương Quang Hoa
  9. Bùi Huy Điểu
  10. Nông Văn Thư
  11. Hoàng Văn Tỵ
  12. Vũ Văn Hồng
  13. Nông Văn Báo
  14. Nguyễn Văn An
  15. Lương Văn Dương
  16. Bùi Nguyên Soái
  17. Đào Xuân Ngạn
  18. Nguyễn Văn Dưỡng
  19. Lê Chiêu Yên
  20. Nguyễn Thiết Hùng
  21. Nguyễn Đắc Trác
  22. Nguyễn Thành Long
  23. Trần Đức Dục