Bùi Huy Điểu

Năm sinh1952
Quê quánHoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/04/1972
Nơi hy sinhVõ Định
Vị trí mộ (16-01)01 Kon Hơ Jao mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042053]: Lietsi {Họ tên=Bùi Huy Điểu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/04/1972, Quê quán=Hoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, Vị trí mộ=(16-01)01 Kon Hơ Jao mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22476 (số thứ tự 1042053).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Huy Điểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Huy Điểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Hoàn
  2. Phùng Văn Chức
  3. Phạm Hồng Nhị
  4. Nguyễn Văn Hoàng
  5. Lê Văn Sỹ
  6. Lê Văn Quế
  7. Hoàng Văn Thái
  8. Dương Quang Hoa
  9. Nông Văn Thư
  10. Hoàng Văn Tỵ
  11. Vũ Văn Hồng
  12. Nông Văn Báo
  13. Nguyễn Văn An
  14. Lương Văn Dương
  15. Bùi Nguyên Soái
  16. Đào Xuân Ngạn
  17. Nguyễn Văn Dưỡng
  18. Lê Chiêu Yên
  19. Nguyễn Thiết Hùng
  20. Nguyễn Đắc Trác
  21. Nguyễn Thành Long
  22. Nguyễn Ngọc Dân
  23. Trần Đức Dục