Lê Chiêu Yên

Năm sinh1952
Quê quánHạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 29/04/1972
Nơi hy sinhVõ Định
Vị trí mộ (16-00)06 Plei Breng mộ 23

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048011]: Lietsi {Họ tên=Lê Chiêu Yên, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/04/1972, Quê quán=Hạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, Vị trí mộ=(16-00)06 Plei Breng mộ 23}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28434 (số thứ tự 1048011).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Chiêu Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Chiêu Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Hoàn
  2. Phùng Văn Chức
  3. Phạm Hồng Nhị
  4. Nguyễn Văn Hoàng
  5. Lê Văn Sỹ
  6. Lê Văn Quế
  7. Hoàng Văn Thái
  8. Dương Quang Hoa
  9. Bùi Huy Điểu
  10. Nông Văn Thư
  11. Hoàng Văn Tỵ
  12. Vũ Văn Hồng
  13. Nông Văn Báo
  14. Nguyễn Văn An
  15. Lương Văn Dương
  16. Bùi Nguyên Soái
  17. Đào Xuân Ngạn
  18. Nguyễn Văn Dưỡng
  19. Nguyễn Thiết Hùng
  20. Nguyễn Đắc Trác
  21. Nguyễn Thành Long
  22. Nguyễn Ngọc Dân
  23. Trần Đức Dục