Trần Đức Dục

Năm sinh1940
Quê quánThôn Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/04/1972
Nơi hy sinhĐắk Tô, Kon Tum
Vị trí mộ (07-75)08 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050196]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Dục, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/04/1972, Quê quán=Thôn Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Kon Tum, Vị trí mộ=(07-75)08 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30619 (số thứ tự 1050196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Hoàn
  2. Phùng Văn Chức
  3. Phạm Hồng Nhị
  4. Nguyễn Văn Hoàng
  5. Lê Văn Sỹ
  6. Lê Văn Quế
  7. Hoàng Văn Thái
  8. Dương Quang Hoa
  9. Bùi Huy Điểu
  10. Nông Văn Thư
  11. Hoàng Văn Tỵ
  12. Vũ Văn Hồng
  13. Nông Văn Báo
  14. Nguyễn Văn An
  15. Lương Văn Dương
  16. Bùi Nguyên Soái
  17. Đào Xuân Ngạn
  18. Nguyễn Văn Dưỡng
  19. Lê Chiêu Yên
  20. Nguyễn Thiết Hùng
  21. Nguyễn Đắc Trác
  22. Nguyễn Thành Long
  23. Nguyễn Ngọc Dân