Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Nguyễn Dích” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Đích E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Lũng- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam An Tá 1 giờ Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Dích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nội Thân- Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1970 (89-43)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1971 Gần nhà khách T2 (19-11-72) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tường Vụ- Cộng Hòa- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1973 (99-18)04 Ban Mê Thuột mộ 5 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Tiến- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1972 (18-96)06 mộ 4 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sở- Văn Giang- Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1936 · Văn Tương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 149 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.