Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
94 người khớp “Nguyễn Chuyên” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: quận 45 Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tập Ninh - Chi Năng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hùng Sơn - Trường Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khái Bảo - Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Vực - Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Cơ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phượng Lâu - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Kim Động Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Ngoại- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Quang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang đường 19A, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đông Kiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thụy Hưng- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Cẩm- Phú Lương Hy sinh: 21/08/1968 Cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Ân- Đức Thọ Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá phía Đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Nhâm- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1969 gần Năng tó H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bùi, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1969 (99-14)07 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1970 (89-43)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Lãng- Trực Nội- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thập Ninh- Chi Năng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1971 (10-99)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu