Nguyễn Văn Chuyên

Năm sinh1953
Quê quánChiến Thắng - Thái Nguyên
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 20/10/1973
Nơi hy sinhChư Dệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5368 (số thứ tự 5367).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Lý sinh 1950 · Đồng Xuân - Gia Xuân - Gia Viên - Ninh Bình · Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bùi Văn Hòa sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.14.02+03 mộ 2 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thanh sinh 1950 · Trần Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Hòa Lương phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Linh Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lại Minh Chuống sinh 1949 · Thành Tây - Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Vũ Sáng Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3