Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Chiến” trong 53 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lê Xá- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 (23-90)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Xuyên Nội- Đoàn Tập- Tiên Lãng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Vĩnh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/09/1972 Viện 2, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tứ Cường- Tam Cương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1972 Nhân dân ấp Kồ chôn cất Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 (90-22)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Phương- Hồng (Bồng) Vân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (22-90)07 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thọ- Tiểu Khu Phú Sơn- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Buôn Mê Thuột m3 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị Trấn Đồng Mỏ- Chi Lăng- Lạng Sơn Hy sinh: 14/04/1975 (17-97)08 Cam Lâm Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Sơn- Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1975 (67-20)06 Nt D24 Cheo Reo 1/10000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Náng- Tuấn Đạo- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (77-78) 04 mảnh Khánh Hòa m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long- Nam Định Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mễ Nội- Liêm Chính- Thanh Miện- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1972 Đông bắc Chư Bồ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Chiều- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình (27-16)04 Nghĩa trang D3 mộ 3 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1972 (21-07)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Đông- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/10/1975 17-64-14046 Đông nam Chư Bua mảnh Buôn Mê Thuột m4 1/10000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Dần- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/12/1973 (04-33)01 hàng 2 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Ái- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/06/1969 (23-87)06 mộ 13 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Trì- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Đồng- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 15 hàng 13, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trúc Lâu- Lục yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 9 hàng 8, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Giang- Nhân Huệ- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 Phẫu B3-ĐT28 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · kim Lân- Đỗ Đông Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sông Hà- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.