Nguyễn Huy Chiến

Năm sinh1945
Quê quánThọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ (21-07)05 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047345]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Chiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/04/1972, Quê quán=Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(21-07)05 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27768 (số thứ tự 1047345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 23/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Việt
  2. Nguyễn Văn Phẩm
  3. Lê Xuân Lợi (Lộc)
  4. Phạm Đức Thung
  5. Hoàng Văn Ngực
  6. Ban Văn Trích
  7. Nguyễn Văn Tú
  8. Bạch Đình Tâm
  9. Nguyễn Văn Thuyết
  10. Đoàn Ba
  11. Dương Kiến Quốc
  12. Hứa Văn Ừ
  13. Phạm Minh Đồng
  14. Vi Văn Bách
  15. Lê Trung Hưng
  16. Hoàng Đình Sâm
  17. Đỗ Quang Học
  18. Trần Văn Tuấn
  19. Lại Văn Tần
  20. Trần Xuân Đích
  21. Dương Văn Chanh
  22. Phạm Văn Quế
  23. Lưu Quang Vinh
  24. Vũ Văn Khoan
  25. Lôi Văn Minh
  26. Nguyễn Văn Kể
  27. Quách Văn Xuyến
  28. Vũ Ngọc Khánh
  29. Dương Đình Mền
  30. Nguyễn Đức Kháng
  31. Trần Văn Quất
  32. Nguyễn Văn Trây
  33. Hoàng Văn Trị
  34. Bạch Công Soạn
  35. Vũ Tiến Phóng
  36. Nguyễn Văn Chấn
  37. Nguyễn Văn Tích
  38. Nguyễn Tiến Cử
  39. Nguyễn Xuân Sinh
  40. Nguyễn Văn Đức
  41. Dương Ngọc Kim
  42. Vũ Văn Lộc
  43. Lương Thanh Vân
  44. Hoàng Anh Tài
  45. Trần Thiện Kế
  46. Đoàn Văn Toàn
  47. Phạm Ngọc Đáp
  48. Vương Văn Thịnh
  49. Nguyễn Đức Diệu
  50. Phùng Minh Sen
  51. Vũ Văn Vượng
  52. Hoàng Văn Thanh
  53. Nguyễn Đình Lâm
  54. Phạm Văn Quế
  55. Trần Quốc Tuấn