Hoàng Anh Tài

Năm sinh1942
Quê quánNinh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 23/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ (22-07)01 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049607]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Anh Tài, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/04/1972, Quê quán=Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(22-07)01 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30030 (số thứ tự 1049607).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Anh Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Anh Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 23/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Việt
  2. Nguyễn Văn Phẩm
  3. Lê Xuân Lợi (Lộc)
  4. Phạm Đức Thung
  5. Hoàng Văn Ngực
  6. Ban Văn Trích
  7. Nguyễn Văn Tú
  8. Bạch Đình Tâm
  9. Nguyễn Văn Thuyết
  10. Đoàn Ba
  11. Dương Kiến Quốc
  12. Hứa Văn Ừ
  13. Phạm Minh Đồng
  14. Vi Văn Bách
  15. Lê Trung Hưng
  16. Hoàng Đình Sâm
  17. Đỗ Quang Học
  18. Trần Văn Tuấn
  19. Lại Văn Tần
  20. Trần Xuân Đích
  21. Dương Văn Chanh
  22. Phạm Văn Quế
  23. Lưu Quang Vinh
  24. Vũ Văn Khoan
  25. Lôi Văn Minh
  26. Nguyễn Văn Kể
  27. Quách Văn Xuyến
  28. Vũ Ngọc Khánh
  29. Dương Đình Mền
  30. Nguyễn Huy Chiến
  31. Nguyễn Đức Kháng
  32. Trần Văn Quất
  33. Nguyễn Văn Trây
  34. Hoàng Văn Trị
  35. Bạch Công Soạn
  36. Vũ Tiến Phóng
  37. Nguyễn Văn Chấn
  38. Nguyễn Văn Tích
  39. Nguyễn Tiến Cử
  40. Nguyễn Xuân Sinh
  41. Nguyễn Văn Đức
  42. Dương Ngọc Kim
  43. Vũ Văn Lộc
  44. Lương Thanh Vân
  45. Trần Thiện Kế
  46. Đoàn Văn Toàn
  47. Phạm Ngọc Đáp
  48. Vương Văn Thịnh
  49. Nguyễn Đức Diệu
  50. Phùng Minh Sen
  51. Vũ Văn Vượng
  52. Hoàng Văn Thanh
  53. Nguyễn Đình Lâm
  54. Phạm Văn Quế
  55. Trần Quốc Tuấn