Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Chiến” trong 53 danh sách · trang 3/8

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Nội- Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Phú- Thạch Nam- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 27/08/1966 Đức Vinh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Lưu- Quảng Trạch Hy sinh: 15/01/1966 Buôn Dung, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Trang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1966 Đông bắc làng Mít Dép Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tân- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/5/1967 Gần Tà Sẻng, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1967 Chân đồi 724 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiến Bộ- Đại Từ Hy sinh: 5/8/1968 A3 K7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bồi Thương- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Huy Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bá Khè- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quốc Tuấn- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Chiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/7/1968 Đồi Kơ Nia, Buôn Ma Thuột Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Na Rì Hy sinh: 5/10/1969 Rừng nứa gần làng Văn Tó sát đường dây tỉnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 quận Vo Rang (miên) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thụy Phong- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1969 Kon Hơ Rinh cách 20 phút về phía đông bắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Đông- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1969 Khu vực đường 14, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Tĩnh- Cao Nãi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1969 H4 khu vực Phú cẩn Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Can Bi- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/8/1969 (64-78) T28 tây Pô Cô H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)09 Cao điểm 758 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiện Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)04 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1970 (74-80)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hiệp- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 8/10/1970 Chân đồi Thông đường dây T3 đi T4 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chính Thượng- Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1971 Chư Thầu, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phòng tổ chức ty Bưu điện Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 E4, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.