Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

187 người khớp “Nguyễn Chì” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỷ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tuấn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Di Lâm - Thanh Hải- - Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Hưng- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Hưng- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Tạo- Bình Chánh- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số nhà 30 Khu 3- Lạc Chay- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vệ- Đông Sơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lục Long- Châu Thành- Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Bản- Kinh Môn- Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.