Nguyễn Tiến Chi

Năm sinh1953
Quê quánMỹ Hưng- Thanh Oai-
Ngày hy sinh 26/12/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071698]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Chi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/12/1974, Quê quán=Mỹ Hưng- Thanh Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16122 (số thứ tự 1071698).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 26/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Ngọc
  2. Đỗ Phong Quang
  3. Đỗ Văn Thiếu
  4. Đới Xuân Kỷ (Ký)
  5. Lý Bá Hoàn
  6. Ngô Văn Kết
  7. Ngô Văn Kết
  8. Ngô Văn Kết
  9. Nguyễn Đình Lập
  10. Nguyễn Đình Lập
  11. Nguyễn Đình Lập
  12. Nguyễn Đình Lập
  13. Nguyễn Đức Đoan
  14. Nguyễn Đức Đoan
  15. Nguyễn Đức Đoàn
  16. Nguyễn Đức Lợi
  17. Nguyễn Đức Lợi
  18. Nguyễn Đức Lợi
  19. Nguyễn Tiến Chi
  20. Nguyễn Tiến Chi
  21. Nguyễn Văn Bình
  22. Nguyễn Văn Bình
  23. Nguyễn Văn Bình
  24. Nguyễn Văn Bình
  25. Nguyễn Văn Bình
  26. Nguyễn Văn Khanh
  27. Nguyễn Văn Khanh
  28. Nguyễn Văn Khanh
  29. Nguyễn Văn Ngọ
  30. Nguyễn Văn Ngọ
  31. Nguyễn Văn Ngọ
  32. Nguyễn Văn Nhượng
  33. Nguyễn Văn Nhượng
  34. Nguyễn Văn Nhượng
  35. Nguyễn Văn Sen
  36. Nguyễn Văn Sỹ
  37. Nguyễn Văn Sỹ
  38. Nguyễn Văn Sỹ
  39. Nguyễn Xuân Chinh
  40. Nguyễn Xuân Tập
  41. Phạm Văn Huy
  42. Phạm Văn Huy