Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

187 người khớp “Nguyễn Chì” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Minh Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thọ Lâm- Hiệp Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Tây suối Ia Lia, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Quế- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1969 (50-55)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phi Hải- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 6/4/1970 (72-38)03 Bản đồ D48 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hóa- Bạch Thông Hy sinh: 30/05/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Hòa- Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1971 (07-92)08 Kleng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/1/1971 (09-79)04 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1971 Đông bắc buôn Phao, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 (85-26)07 Plư Cần 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 (71-21)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hùng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Trại- Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1972 (9510-7750) o4 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 (18-69)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thị Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn 2- Kỳ Thịnh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 19/03/1973 Xá b160 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đỉnh cao điểm 342 200m về tây nam Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Cường- Vĩnh Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Nông- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 126 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Cả- Nội Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1971 (59-24)05 Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Hoài- Thanh Phúc- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1973 (03-15)08 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hậu Thượng- Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình (60-00)01 mộ 29 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hạ Đông- Thạch Chung- Thạch Hà Hy sinh: 7/11/1967 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Chí (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (87-42)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1973 (50-64)04 1/50000 nam Sa Thày Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Nha Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Chí (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1972 Đỉnh Ngọc Gia Lang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.