Nguyễn Thành Chi

Năm sinh1950
Quê quánNhư Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/05/1971
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng, Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)07 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050449]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Chi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/05/1971, Quê quán=Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)07 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30872 (số thứ tự 1050449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Chí
  2. Nguyễn Trọng Thêm
  3. Vũ Văn Hưởng
  4. Nguyễn Văn Triệu
  5. Bùi Trọng Tứ
  6. Lê Văn Hồng
  7. Phạm Xuân Hưng
  8. Đoàn Chí Thịnh
  9. Hoàng Đình Tạo
  10. Nguyễn Quốc Tuấn
  11. Nguyễn Văn Chung