Vũ Văn Hưởng

Năm sinh1950
Quê quánCẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/05/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng, Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)07 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037530]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Hưởng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/05/1971, Quê quán=Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)07 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17953 (số thứ tự 1037530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Chí
  2. Nguyễn Trọng Thêm
  3. Nguyễn Văn Triệu
  4. Bùi Trọng Tứ
  5. Lê Văn Hồng
  6. Phạm Xuân Hưng
  7. Đoàn Chí Thịnh
  8. Hoàng Đình Tạo
  9. Nguyễn Quốc Tuấn
  10. Nguyễn Thành Chi
  11. Nguyễn Văn Chung