Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

174 người khớp “Nguyễn Cần” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kim Môn- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồ Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Lập- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trúc- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Càn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Anh- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trường Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tường Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.