Nguyễn Đình Cán

Năm sinh1942
Quê quánChâu Can- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 1/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067282]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Cán, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25993, Quê quán=Châu Can- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11706 (số thứ tự 1067282).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Cán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Cán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thành
  2. Lương Văn Trạch
  3. Lưu Văn Uyên
  4. Lưu Văn Uyên
  5. Nguyễn Cao Ly
  6. Nguyễn Cao Ly
  7. Nguyễn Đình Cán
  8. Nguyễn Gia Hưng
  9. Nguyễn Thanh Phóng
  10. Nguyễn Thanh Phòng
  11. Nguyễn Thanh Phòng
  12. Nguyễn Văn Hiệu
  13. Phạm Quang Liễu
  14. Phạm Quang Liễu
  15. Phạm Văn Điền
  16. Phạm Văn Điền
  17. Phạm Văn Duyên
  18. Phạm Văn Trinh