Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Cường” trong 53 danh sách · trang 9/9

  1. Nguyễn Văn Cưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thăng Long- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 21/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 97A Trưng Trắc- Khu Hồng Quảng- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Dương- Hoài Đức- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · La Dương- Hoài Đức- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phố Đồng Tâm- Thị xã Hà Tĩnh- Hy sinh: 6/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Vĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 9/8/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 165 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 63 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Kiên Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 1 Số 58 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viên Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Liên Hoà- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/8/1972 Lô 1 Số 59 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.