Nguyễn Vĩ Cường

Năm sinh1940
Quê quánHòa Tiến- Yên Phong-
Ngày hy sinh 12/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078984]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Vĩ Cường, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Hòa Tiến- Yên Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23408 (số thứ tự 1078984).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Vĩ Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Vĩ Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Độ Trọng Thử
  2. Đỗ Trung Minh
  3. Nguyễn Sĩ Cường
  4. Nguyễn Sĩ Cường
  5. Nguyễn Sỹ Cương
  6. Nguyễn Xuân Diệu
  7. Nguyễn Xuân Diệu
  8. Nguyễn Xuân Độ
  9. Phạm Mạnh Hiệp
  10. Phạm Mạnh Hiệp
  11. Phạm Mạnh Hiệp
  12. Phạm Mạnh Hiệp