Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

48 người khớp “Nguyễn Bộ” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Quốc Bổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quyết Thịnh- Thanh Hiệp- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/11/1975 (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trung Trinh- Xuân Phương- Đông Xuân- Phú Yên Hy sinh: 30/03/1968 Tại T30 Sông Pô Cô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Lệnh Bơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1977 Mộ 10, hàng 3 NT 1A, Viện 211 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Tâm- Đức Thọ- Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xóm :Lễ- Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/04/1977 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Bợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 3/3/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Ngọc Lạc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.