Nguyễn Đình Bợ

Quê quánPhú Lương- Gia Lương-
Ngày hy sinh 26/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067274]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Bợ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/3/1968, Quê quán=Phú Lương- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11698 (số thứ tự 1067274).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Bợ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Bợ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cân
  2. Đào Viết Gừng
  3. Đinh Văn Phong
  4. Đỗ Đức Thắng
  5. Đỗ Ngọc Tới
  6. Đoàn Đức Long
  7. Đoàn Văn Mạc
  8. Dương Thế Kỷ
  9. Dương Văn Quất
  10. Hà Duy Thiêm
  11. Hà Văn Hòa
  12. Hồ Minh Dũng
  13. Hoàng Minh Hương
  14. Hoàng Văn Chiến
  15. Hoàng Văn Lâm
  16. Hoàng Văn Lâm
  17. Hoảng Văn Sang
  18. Hoàng Văn Sơn
  19. Huỳnh Xa
  20. Huỳnh Xa
  21. Kiều Đình Tính
  22. La Văn Chạ
  23. La Văn Chạ
  24. Lâm Quang Thiệu
  25. Lê Đăng Xứng
  26. Lê Hồng Đạt
  27. Lê Hồng Đạt
  28. Lê Hồng Đạt
  29. Lê Hồng Quang
  30. Lê Minh Ân
  31. Lê Quang Quân
  32. Lê Văn Cắc
  33. Lê Văn Đạo
  34. Lê Văn Đạo
  35. Lê Văn Long
  36. Lê Văn Song
  37. Lê Văn Song
  38. Lê Văn Thà
  39. Lê Văn Tứ
  40. Lê Văn Xuyên
  41. Linh Văn Léo
  42. Lưu Văn Cập
  43. Lưu Văn Cập
  44. Nghiêm Trọng Chuyền
  45. Ngô Xuân Hiệu
  46. Ngô Xuân Lâm
  47. Ngô Xuân Vụ
  48. Nguyễn Cán Việt
  49. Nguyễn Chí Viện
  50. Nguyễn Công Kiên
  51. Nguyễn Đăng Hùng
  52. Nguyễn Đăng Khuynh
  53. Nguyễn Đăng Lệ
  54. Nguyễn Đình Giới
  55. Nguyễn Đình Giới
  56. Nguyễn Đình Tám
  57. Nguyễn Đình Tám
  58. Nguyễn Gia Hòa
  59. Nguyễn Hữu Các
  60. Nguyễn Hữu Dương