Lê Văn Thà

Năm sinh1949
Quê quánNga Mỹ- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 26/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063741]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thà, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/3/1968, Quê quán=Nga Mỹ- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8165 (số thứ tự 1063741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cân
  2. Đào Viết Gừng
  3. Đinh Văn Phong
  4. Đỗ Đức Thắng
  5. Đỗ Ngọc Tới
  6. Đoàn Đức Long
  7. Đoàn Văn Mạc
  8. Dương Thế Kỷ
  9. Dương Văn Quất
  10. Hà Duy Thiêm
  11. Hà Văn Hòa
  12. Hồ Minh Dũng
  13. Hoàng Minh Hương
  14. Hoàng Văn Chiến
  15. Hoàng Văn Lâm
  16. Hoàng Văn Lâm
  17. Hoảng Văn Sang
  18. Hoàng Văn Sơn
  19. Huỳnh Xa
  20. Huỳnh Xa
  21. Kiều Đình Tính
  22. La Văn Chạ
  23. La Văn Chạ
  24. Lâm Quang Thiệu
  25. Lê Đăng Xứng
  26. Lê Hồng Đạt
  27. Lê Hồng Đạt
  28. Lê Hồng Đạt
  29. Lê Hồng Quang
  30. Lê Minh Ân
  31. Lê Quang Quân
  32. Lê Văn Cắc
  33. Lê Văn Đạo
  34. Lê Văn Đạo
  35. Lê Văn Long
  36. Lê Văn Song
  37. Lê Văn Song
  38. Lê Văn Tứ
  39. Lê Văn Xuyên
  40. Linh Văn Léo
  41. Lưu Văn Cập
  42. Lưu Văn Cập
  43. Nghiêm Trọng Chuyền
  44. Ngô Xuân Hiệu
  45. Ngô Xuân Lâm
  46. Ngô Xuân Vụ
  47. Nguyễn Cán Việt
  48. Nguyễn Chí Viện
  49. Nguyễn Công Kiên
  50. Nguyễn Đăng Hùng
  51. Nguyễn Đăng Khuynh
  52. Nguyễn Đăng Lệ
  53. Nguyễn Đình Bợ
  54. Nguyễn Đình Giới
  55. Nguyễn Đình Giới
  56. Nguyễn Đình Tám
  57. Nguyễn Đình Tám
  58. Nguyễn Gia Hòa
  59. Nguyễn Hữu Các
  60. Nguyễn Hữu Dương