Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

69 người khớp “Nguyễn Bẩy” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Bẫy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Trội- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Bây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1973 (94-15)03 Plây Caleng mộ 1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Địch Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 1, hàng 9 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mộng Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Cừ- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Hiển- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quới- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quới- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Sơn- Càn Long- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Châu Thành- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 24/9/1963 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Ly- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Gia Lộc- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.