Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Bá Bính” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Bá Bỉnh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1938 · Hòa Thành, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hòa Thành- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/02/1968 Đồi Ngọc Bay h67 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 5, hàng 6 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.