Nguyễn Bá Bỉnh

Năm sinh1938
Quê quánHòa Thành- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/02/1968
Nơi hy sinhTrung Nghĩa h67, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi Ngọc Bay h67

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029151]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Bỉnh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=17/02/1968, Quê quán=Hòa Thành- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa h67, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi Ngọc Bay h67}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9574 (số thứ tự 1029151).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Bỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Bỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiếu
  2. Trần Văn Sinh
  3. Nông Thế Tân
  4. Nguyễn Văn Khi
  5. Đỗ Văn Ngát
  6. Đàm Tú
  7. Trần Văn Thuận
  8. A Đìa
  9. A Nar
  10. A H Jing
  11. A Ghía
  12. Đinh Đôi
  13. Đinh Thếch
  14. A Xoa
  15. Nguyễn Công Mậu
  16. Huỳnh Quang Liên
  17. Nguyễn Văn Thảnh
  18. Phạm Văn Hải
  19. Nguyễn Đức Chử
  20. Đỗ Hữu Sơn
  21. Nguyễn Văn Kinh
  22. Nguyễn Tụng