Trần Văn Thuận

Năm sinh1946
Quê quánNgũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 17/02/1968
Nơi hy sinhKon Trăng Lù
Vị trí mộ Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028816]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thuận, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/02/1968, Quê quán=Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trăng Lù, Vị trí mộ=Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9239 (số thứ tự 1028816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiếu
  2. Trần Văn Sinh
  3. Nông Thế Tân
  4. Nguyễn Văn Khi
  5. Đỗ Văn Ngát
  6. Đàm Tú
  7. A Đìa
  8. A Nar
  9. A H Jing
  10. A Ghía
  11. Đinh Đôi
  12. Đinh Thếch
  13. A Xoa
  14. Nguyễn Công Mậu
  15. Huỳnh Quang Liên
  16. Nguyễn Bá Bỉnh
  17. Nguyễn Văn Thảnh
  18. Phạm Văn Hải
  19. Nguyễn Đức Chử
  20. Đỗ Hữu Sơn
  21. Nguyễn Văn Kinh
  22. Nguyễn Tụng