Nguyễn Văn Khi

Năm sinh1938
Quê quánAn Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 17/02/1968
Nơi hy sinhKông Xăm Lũ
Vị trí mộ Săn Lê, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028534]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khi, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=17/02/1968, Quê quán=An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông Xăm Lũ, Vị trí mộ=Săn Lê, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8957 (số thứ tự 1028534).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiếu
  2. Trần Văn Sinh
  3. Nông Thế Tân
  4. Đỗ Văn Ngát
  5. Đàm Tú
  6. Trần Văn Thuận
  7. A Đìa
  8. A Nar
  9. A H Jing
  10. A Ghía
  11. Đinh Đôi
  12. Đinh Thếch
  13. A Xoa
  14. Nguyễn Công Mậu
  15. Huỳnh Quang Liên
  16. Nguyễn Bá Bỉnh
  17. Nguyễn Văn Thảnh
  18. Phạm Văn Hải
  19. Nguyễn Đức Chử
  20. Đỗ Hữu Sơn
  21. Nguyễn Văn Kinh
  22. Nguyễn Tụng