Nguyễn Tụng

Năm sinh1946
Quê quánTam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/02/1968
Nơi hy sinhTrung nghĩa, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Ngọc Bay, H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031142]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tụng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/02/1968, Quê quán=Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung nghĩa, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Ngọc Bay, H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11565 (số thứ tự 1031142).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiếu
  2. Trần Văn Sinh
  3. Nông Thế Tân
  4. Nguyễn Văn Khi
  5. Đỗ Văn Ngát
  6. Đàm Tú
  7. Trần Văn Thuận
  8. A Đìa
  9. A Nar
  10. A H Jing
  11. A Ghía
  12. Đinh Đôi
  13. Đinh Thếch
  14. A Xoa
  15. Nguyễn Công Mậu
  16. Huỳnh Quang Liên
  17. Nguyễn Bá Bỉnh
  18. Nguyễn Văn Thảnh
  19. Phạm Văn Hải
  20. Nguyễn Đức Chử
  21. Đỗ Hữu Sơn
  22. Nguyễn Văn Kinh