Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

195 người khớp “Nguyễn An” trong 53 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Quốc An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Khánh, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thị Hồng Ân (Quảng Trị) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Châu- Thạch Châu- Thạch Hà Hy sinh: 15/07/1965 Lệ Phong 1 Lệ Thanh Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1965 Bệnh xá H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khoái- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1966 làng Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1966 Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Lý- Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/09/1966 D Quân Y, F10 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhượng Liệu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhà 63B Điền Pố Chung- Tiên An- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1967 Tây nam D10 cách suối Đá 300m Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/7/1967 Tại phẫu Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lạc Chính- Nam Sơn- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Mễ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 1- Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Đài- Trung Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm chùa- Duy Phiên- Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968 Sườn Bắc đồi 722 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1968 Làng Xộp, phẫu NT 6 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/06/1968 Tây chân núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tri An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm Xộng- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hoàng Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 26/03/1969 Chân đồi Chư Pa H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Chương- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1969 (24-50)08 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Ẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (26-90)09 Bắc thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.