Nguyễn Thanh An

Năm sinh1942
Quê quánVân Hà- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/7/1967
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ Tại phẫu Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026162]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh An, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24664, Quê quán=Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Tại phẫu Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6585 (số thứ tự 1026162).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Hoan
  2. Trần Viết Phương
  3. Trần Hữu Long
  4. Đinh Quang Lưu
  5. Nguyễn Văn Hỹ
  6. Nguyễn Thiện Tam
  7. Phan Kế Vũ
  8. Trần Văn Thuận
  9. Nguyễn Duy Ngơi
  10. Nguyễn Đình Sử
  11. Nguyễn Gia Hâm
  12. Đỗ Sỹ Tân
  13. Bùi Đức Hoành
  14. Đàm Quang Nhật