Phan Kế Vũ

Năm sinh1948
Quê quánThái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/7/1967
Vị trí mộ Đồi 1338, Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026509]: Lietsi {Họ tên=Phan Kế Vũ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24664, Quê quán=Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 1338, Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6932 (số thứ tự 1026509).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Kế Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Kế Vũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Hoan
  2. Trần Viết Phương
  3. Trần Hữu Long
  4. Đinh Quang Lưu
  5. Nguyễn Thanh An
  6. Nguyễn Văn Hỹ
  7. Nguyễn Thiện Tam
  8. Trần Văn Thuận
  9. Nguyễn Duy Ngơi
  10. Nguyễn Đình Sử
  11. Nguyễn Gia Hâm
  12. Đỗ Sỹ Tân
  13. Bùi Đức Hoành
  14. Đàm Quang Nhật