Trần Hữu Long

Năm sinh1940
Quê quánMỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/7/1967
Nơi hy sinhTây Bắc Ngọc Do Lang Kon Tum
Vị trí mộ tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024687]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Long, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24664, Quê quán=Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Bắc Ngọc Do Lang Kon Tum, Vị trí mộ=tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5110 (số thứ tự 1024687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Hoan
  2. Trần Viết Phương
  3. Đinh Quang Lưu
  4. Nguyễn Thanh An
  5. Nguyễn Văn Hỹ
  6. Nguyễn Thiện Tam
  7. Phan Kế Vũ
  8. Trần Văn Thuận
  9. Nguyễn Duy Ngơi
  10. Nguyễn Đình Sử
  11. Nguyễn Gia Hâm
  12. Đỗ Sỹ Tân
  13. Bùi Đức Hoành
  14. Đàm Quang Nhật