Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Nguyễn Đức Toản” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Toán E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 23/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hạ - Việt Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 94, Sư đoàn 307 Hy sinh: 06/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 30/4/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 17/12/1967 gần Đ10 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hòa- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Long Trì- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (13-87)06 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 22/12/1972 ô 9 22.6.33.5 1/50000 H9 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 13- Hợp Nhất- Phú lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Trần- Xuân Tân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1974 Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hạ- Việt Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1973 (71-04)05 06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Giang-Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phố Chùa Tứ- Tân Lạc- Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hữu- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phố Chúa- Tử Tân Lạc- Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chù Hịu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.