Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

32 người khớp “Nguyễn Đức Thình” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Hoàng - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Giang Bắc - Tây Giang - Tiến Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1980 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Viên Hoàng- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1969 (24-52)06 quận Vo Rang (Campuchia) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mĩ Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/11/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Xuyên- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 6, hàng 1, ô 5, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Trục- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lâm Thao- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- Hải Hậu- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Dân- Bất Bạt- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- - Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- - Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Vân- Bất Bạt- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Thành- An Thụy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1969 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.