Nguyễn Đức Thịnh

Năm sinh1951
Quê quánQuang Lịch- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 15/7/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068175]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thịnh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/7/1973, Quê quán=Quang Lịch- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12599 (số thứ tự 1068175).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Cao Chỉnh
  2. Lương Cao Chỉnh
  3. Lương Xuân Thi
  4. Lương Xuân Thi
  5. Ngô Quang Chỉnh
  6. Nguyễn Công Hải
  7. Nguyễn Công Hải
  8. Nguyễn Hữu Quảng
  9. Nguyễn Hữu Quảng
  10. Nguyễn Thanh An
  11. Nguyễn Thanh An
  12. Nguyễn Văn Hải
  13. Nguyễn Văn Hải
  14. Nguyễn Vũ Hồng
  15. Nguyễn Vũ Hồng
  16. Phạm Đức Vích
  17. Phạm Đức Vích
  18. Phạm Văn Hành
  19. Phạm Văn Nghĩa
  20. Phạm Văn Nghĩa