Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Nguyễn Đức Nguyện” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Nguyên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trường Trung, Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đức Nguyên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Khu Thống Nhất, Đồ Sơn, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Trung - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thọ Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 13/09/1968 2616 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 30/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Trung- Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1966 Nghĩa trang viện 2, tây bắc Bản Sinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Phan- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1972 (20-86)07 Đức Cơ mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Chính- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Nội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Chính- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.