Bùi Đức Nguyễn

Năm sinh1949
Quê quánThôn Phan- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/12/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Phước Thiện
Vị trí mộ (20-86)07 Đức Cơ mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050149]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Nguyễn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/12/1972, Quê quán=Thôn Phan- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Phước Thiện, Vị trí mộ=(20-86)07 Đức Cơ mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30572 (số thứ tự 1050149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Nguyễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Nguyễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 29/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Bản
  2. Nguyễn Văn Quyên
  3. Trần Văn Cư
  4. Đỗ Đức Huệ
  5. Hoàng Ngọc Thẩm