Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Đức Khanh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sơn Trung - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 13/09/1968 1807 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Thái- Thọ Nam (Phúc Thọ)- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Hòa- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 nghĩa trang số 8 tọa độ 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1978 Mộ 1, hàng 1- 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghinh Xuyên- Đoan Hùng- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.