Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

164 người khớp “Nguyễn Đặng” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Đình Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Phú-Mĩ Hào-hải Hưng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bắc Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giã Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Đạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hải Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lặng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Tho- Cao Lãnh- Hy sinh: 31/1/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Dãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Trúc Giang- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâ Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Trị- Long Mỹ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Thanh Hà- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Quang- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Định- Chợ Gạo- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hoan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.