Nguyễn Duy Đang

Quê quánThái Hòa- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 23/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068313]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Đang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/5/1972, Quê quán=Thái Hòa- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12737 (số thứ tự 1068313).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Đang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Đang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 23/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thuận
  2. Đỗ Hữu Hoàn
  3. Đỗ Trọng Tuệ
  4. Đỗ Trung Tuệ
  5. Đỗ Văn Ngáo
  6. Đổng Văn Ngáo
  7. Hà Văn Nhiêm
  8. Hoàng Văn Dũng
  9. Hoàng Văn Dũng
  10. Lê Bá Tứ
  11. Lê Bá Từ
  12. Lê Đăng San
  13. Lê Đăng San
  14. Lê Đăng San
  15. Lê Đình Kích
  16. Lương Văn Đang
  17. Mã Văn Liên
  18. Mai Văn Liêm
  19. Nguyễn Bá Luận
  20. Nguyễn Đăng Hởi
  21. Nguyễn Đức Hưởng
  22. Nguyễn Đức Hưởng
  23. Nguyễn Đức Hưởng
  24. Nguyễn Duy Đạng
  25. Nguyễn Duy Tiến
  26. Nguyễn Hữu Cầu
  27. Nguyễn Hữu Cầu
  28. Nguyễn Hữu Cầu
  29. Nguyễn Hữu Cầu
  30. Nguyễn Hữu Cầu
  31. Nguyễn Quý Ngụ
  32. Nguyễn Thế Thanh
  33. Nguyễn Văn Đệ
  34. Nguyễn Văn Hiền
  35. Nguyễn Văn Hiền
  36. Nguyễn Văn Hiền
  37. Nguyễn Văn Hiếu
  38. Nguyễn Văn Hiếu
  39. Nguyễn Văn Lanh
  40. Nguyễn Văn Nhiều
  41. Nguyễn Văn Nhiều
  42. Nguyễn Văn Pha
  43. Nguyễn Văn Pha
  44. Nguyễn Văn Phao
  45. Nguyễn Văn Quý
  46. Nguyễn Văn Thành
  47. Nguyễn Văn Thuận
  48. Nguyễn Xuân Nhàn
  49. Nguyễn Xuân Phong
  50. Nguyễn Xuân Phong
  51. Nguyễn Xuân Tùng
  52. Phạm Mạnh Khởi
  53. Phạm Mạnh Khởi
  54. Phạm Trọng Trì
  55. Phạm Văn Chiến
  56. Phạm Văn Chiến
  57. Phạm Viết Hạnh