Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

109 người khớp “Nguyễn Đậu” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Duy Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Nát- An lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1968 Cao điểm 1004 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thạch Hưng- Thạch Hà Hy sinh: 14/01/1969 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhị Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/4/1971 (92-20)09 I A mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngâm Mạc- Lũng Ngân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1972 (86-46)03 Plei Va Răng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Sơn- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 19 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Xá- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-85)04 đồi 830 Plei Giăng 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thượng- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 31/10/1973 (15-14)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 8, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Kín- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91) Ban Mê Thuột Mộ số 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1972 (65-13)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nhơn Hạnh- Yên Nhơn- Bình Định Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cát Quế- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 25/04/1978 Mộ 2, hàng 6, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thúy An Ba Vì-Hà Sơn Bình Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Hà- Duyên Hà- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ninh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hảng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.