Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Đương” trong 53 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Hoàng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoàn Kết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/02/1969 Làng Bút, A2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Lãng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1970 Tại A59 -C05 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1971 (36-56)08 Phu Plây 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Minh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/2/1971 Khu vực 1, Viện 10 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Duông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Ngọ- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1971 Mộ 8, Viện 1, B3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Đưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Lâm- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 19/07/1972 Phẫu K9E66 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Doãn Lại- Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1972 (83-84)05 Bản đồ Trăng Thu mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệu Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Tân Hưng- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 (99-21)08 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chúc Cường- Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 (18-10)03 04 Diên Bình Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 (30-84)05 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hán Xuyên- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 (30-84)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đệ Tam- Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1973 (57-58)02 khu vực suối Trâu 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Đa- Sơn Dương Hy sinh: 15/03/1974 (54-15)06 Đắk quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thọ- Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 Mỹ Lệ 2 Xã Hòa Đồng, Tuy Hòa, Phú Yên, Mộ số 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Gia- Quảng Phú- Gia Hương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Diên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 993-824 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Uyên- Thái Tân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Chân Ngọc Vin cạnh đường 70c Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1972 Phẫu E66, mai táng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 4- Thạch Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số 1 ngõ 25- phố Sơn Tây- Hà Nội Hy sinh: 6/8/1973 (92-06)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lưu- Tiên Sơn (99-21)08 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Trường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1975 Buôn Ma Chí, H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.