Nguyễn Xuân Dương

Năm sinh1946
Quê quánSố 1 ngõ 25- phố Sơn Tây- Hà Nội
Ngày hy sinh 6/8/1973
Nơi hy sinhTây bắc Kơ Rông
Vị trí mộ (92-06)03 Kon Tum 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047654]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Dương, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26882, Quê quán=Số 1 ngõ 25- phố Sơn Tây- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Kơ Rông, Vị trí mộ=(92-06)03 Kon Tum 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28077 (số thứ tự 1047654).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quách Đình Hùng
  2. Lê Văn Chương
  3. Phùng Dùng Ngan
  4. Đào Văn Thịnh
  5. Nguyễn Đình Thứ
  6. Nguyễn Văn Chiêu
  7. Đào Xuân Thông
  8. Hoàng Trọng Ba
  9. Nguyễn Văn Tranh
  10. Nguyễn Ngọc An
  11. Hoàng Tiến Xuân
  12. Trần Bá Minh
  13. Nguyễn Văn Thuỷ
  14. Lê Viết Cường
  15. Nguyễn Văn Thanh
  16. Nguyễn Thanh thủy
  17. Bùi Văn Xuẩn
  18. Bùi Xuân Xuẩn