Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

223 người khớp “Nguyễn Đính” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Nguyễn Vũ Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụ Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Khoan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Đính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/12/1972 Lô 1 Số 143 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1925 · Nam Tiền- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 1 Số 140 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Cảnh Định Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/5/1972 Lô 10 Số 155 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.