Nguyễn Xuân Định
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- |
| Ngày hy sinh | 6/1/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1079309]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Định, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Cẩm Quan- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23733 (số thứ tự 1079309).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Định” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thức Huy
- Đặng Văn Trường
- Đặng Xuân Tường
- Đinh Quãng Khoán
- Hồ Văn Quang
- Lò Thanh Luyến
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Kiệm
- Nguyễn Văn Kiện
- Nguyễn Văn Kiện
- Nguyễn Văn Thào
- Nguyễn Văn Tháo
- Nguyễn Văn Thào
- Nguyễn Văn Trắc
- Nguyễn Văn Trắc
- Nguyễn Xuân Định
- Nguyễn Xuân Định
- Phạm Lý Tưởng
- Phạm Lý Tưởng
- Phạm Văn Ngọc