Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Đình Tuân” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 21/03/1978 4330 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Yên- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1965 Núi Thới, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huỳnh Cung- Tam Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 26/12/1966 C Quân y E88 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Bình Phú- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1973 (28-88)04 phẫu d24 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 1- Đống Đa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.